AMTECOL SUPER LIFE® D9000

AMTECOL SUPER LIFE® D9000

Thương hiệu: Amtecol – Mỹ

API: CI-4/SL  – SAE: 15W40, 20W50

Bao bì: Bình 3.78L/4.73L; Can 18,9L; Can 25L; Phuy 208L

Xuất xứ: Nhập khẩu 100% nguyên đai nguyên kiện.

SỬ DỤNG: 

  • Dầu nhờn SUPER LIFE® D9000 được đề nghị sử dụng cho các động cơ diesel đời mới công suất lớn của các loại xe tải nặng, xe công trình, xe khách, tàu biển, các thiết bị xây dựng, cầu đường và hầm mỏ hạng nặng, nhà máy nhiệt điện, các loại máy nông ngư nghiệp, kể cả các loại động cơ sử dụng hệ thống khí thải tuần hoàn (EGR)... hoạt động dưới các điều kiện khắc nghiệt, chịu sự thay đổi lớn về khí hậu, khắp các loại tuyến đường. Nó cũng còn được sử dụng cho các động cơ chạy xăng của các loại xe tải nhẹ, xe thể thao và các đội xe hỗn hợp. 

Dầu nhờn SUPER LIFE® D9000 đạt các yêu cầu phẩm chất của các nhà sản xuất động cơ Bắc Mỹ, Châu Âu, Nhật: Caterpillar, Cummins, Detroit Diesel, Mack, Navistar, Mercedes, Volvo, Komatsu, International, John Deere, Ford, Chrysler, GM, BMW, Audi, Volkswagen, Peugeot, Fiat,…

 

ƯU ĐIỂM :

Dầu nhờn SUPER LIFE® D9000 có những lợi điểm như sau:

  • Giảm thiểu tối đa cặn cáu trong buồng đốt và pittông và đốt sạch cặn dầu, vani bám dính, bảo vệ tuyệt vời chống lại sự mài mòn máy vì muội than, cặn bẩn.
  • Duy trì màng dầu bôi trơn dưới các điều kiện nhiệt độ cao, áp lực nặng nhằm bảo vệ tốt các chi tiết máy chuyển động, tránh sự ma sát, mài mòn làm hư hỏng bề mặt kim loại.
  • Tính năng chống oxy hóa, chống ăn mòn, chống tạo bọt cao.
  • Máy khởi động nhanh, an toàn trong điều kiện nhiệt độ cực thấp và gia tăng sự ổn định nhiệt và oxy hóa ở nhiệt độ cực cao.
  • Kéo dài tuổi thọ động cơ.
  • Sử dụng 15.000 Km trở lên.

Phân phối dầu nhớt tại đà nẵng - Minh Hưng Lợi là lựa chọn hoàn hảo trong từng sản phẩm của bạn. Nhanh tay gọi đến hotline 0905 0055 95 để được tư vấn miễn phí !

CHỈ TIÊU

P.P THỬ

KẾT QUẢ

Cấp độ nhớt

SAE J300

30

10W-30

10W-40

15W-40

15W-50

20W-50

25W-60

Tỉ trọng  API

ASTM D287

29.29

30.21

29.29

29.66

29.48

25.90

25.90

Tỉ trọng ở 15oC  (60oF)

ASTM D1298

0.880

0.875

0.880

0.881

0.879

0.899

0.899

Độ nhớt động học ở:

@ 40oC, cst

@ 100oC, cst

ASTM D445

 

98

11.8

 

72.7

11.0

 

102.45

14.20

 

118.1

15.0

 

148.0

19.3

 

173.6

19.1

 

260.18

25.18

Chỉ số độ nhớt

ASTM D2270

110

141

142

131

149

125

124

Nhiệt độ chớp cháy, oC (oF)

ASTM D92

229

(445)

229

(445)

230

(446)

224

(435)

224

(435)

230

(446)

230

(446)

Điểm rót chảy, oC (oF)

ASTM D97

-30

(-22)

-38

(-36)

-36

(-33)

-36

(-33)

-27

(-16.6)

-27

(-16.6)

-27

(-16.6)

Chỉ số kiềm tổng mgKO/g

ASTM D2896

10

10

10

10

10

10

 

10

     Đây là số liệu tiêu biểu của các sản phẩm hiện hành. Trong điều kiện sản xuất bình thường chỉ tiêu có thể thay đổi chút ít nhưng không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.

LƯU Ý:

Tránh đừng cho da tiếp xúc thường xuyên lâu dài với nhớt đã dùng rồi, qua thử nghiệm có thể gây ung thư da. Phải rửa thật sạch chỗ da bị dính dầu với nước và xà phòng. Để xa tầm tay trẻ em.

Không đổ nhớt thải, bảo vệ môi trường xung quanh. Tồn trữ để đưa về nơi thu gom.

Bình luận